Tip
Thắng
3.
Great Escape (8)
7.
Brigit (3)
2.
Ballroom Blitz (4)
9.
Rosesrred (9)
GREAT ESCAPE (3) Just short of the win last start at Otaki and taking on easier opposition. Well placed and has solid claims. BRIGIT (7) Was strong late when 3rd last start at Otaki and facing less formidable opponents. Will be around the mark at odds. BALLROOM BLITZ (2) First up after a break. Did well to place 3rd beaten by almost 2 1/2L last run at Pukekura and up against weaker rivals. Dropping back to a shorter trip. Looks to be value. ROSESRRED (9) Resuming after a spell of 34 weeks. Overrun late when 3rd last run at Pukekura on a heavy track but back to a shorter distance. Among better hopes.
Kết quả Giá khởi điểm
7. Brigit (3)
W
57kg J
T. Davies (a2)F
2347X3 T
S. Sharrock Thắng
6,50
Vị trí
2,35
4. Amazing Son (5)
W
58kg J
J. Riddell F
22106X T
Ms L. Latta Vị trí
3,00
3. Great Escape (8)
W
58kg J
K. Myers F
X322X2 T
K. & S. Gray Vị trí
1,65
2. Ballroom Blitz (4)
W
58kg J
J. Taplin (a2)F
7X423X T
R. Patterson Vị trí
1.
Puddle Of Mudd (1)
W
59.5kg J
E. Nicholas F
6X5128 T
B. Revell OP 10,00
5,00
5,00
Đứng ngoài cuộc đua
2.
Ballroom Blitz (4)
W
58kg J
J. Taplin (a2)F
7X423X T
R. Patterson OP 9,00
13,00
13,00
Đứng ngoài cuộc đua
3.
Great Escape (8)
W
58kg J
K. Myers F
X322X2 T
K. & S. Gray OP 2,80
3,60
3,60
Giữa sân
4.
Amazing Son (5)
W
58kg J
J. Riddell F
22106X T
Ms L. Latta OP 9,00
9,00
9,00
Đứng ngoài cuộc đua
5.
Rippanall (10)
W
58kg J
E. Leighton F
1X70X T
B. O'Malley OP 9,00
9,00
9,00
Lót đường
6.
Chart The Stars (14)
W
57.5kg J
F. Moerman (a2)F
9837X1 T
J. Shaw OP 8,50
17,00
17,00
Đứng ngoài cuộc đua
7.
Brigit (3)
W
57kg J
T. Davies (a2)F
2347X3 T
S. Sharrock OP 6,00
6,50
6,50
Đứng ngoài cuộc đua
8.
Fashion Savvy (6)
W
57kg J
R. Mudhoo F
415X2X T
K. & S. Gray OP 15,00
31,00
31,00
Giữa sân
9.
Rosesrred (9)
W
56.5kg J
C. Dell F
42203X T
Ms T. Bliss OP 14,00
12,00
12,00
Lãnh đạo
11.
Waiata (12)
W
56kg J
A. Riddell (a1)F
X150X8 T
G. Lowry & L. Zydenbos OP 19,00
31,00
31,00
Nhịp độ
12.
Our Sassie Anne (13)
W
55kg J
K. Chowdhoory F
7978X3 T
E. Hocquard OP 13,00
12,00
12,00
Lót đường
14.
Miss Dixie (11)
W
54kg J
M. Hudson F
7330X6 T
A. Clement OP 41,00
91,00
91,00
Giữa sân
15.
Littleredcorvette (2)
W
54kg J
C. Lindsay (a3)F
6858X7 T
B. Lines OP 41,00
71,00
71,00
Giữa sân
10.
Turn It Up (15)
W
56kg J
U. F
25150X T
R. Bergerson Cào
01:40 16 thg 6
13.
Luminance (7)
W
54kg J
H. Hassman (a2)F
054X79 T
K. Pertab Cào
00:39 17 thg 6
Các quy tắc khác: Trả cổ tức ba vị trí. SP: Giá khởi điểm là giá cố định cuối cùng do Stake đưa ra.
| Trò chơi | Người chơi | Thời gian | Số Tiền Cược | Hệ số | Thanh toán |
|---|
